top of page

Từ vựng tiếng Anh về "Các thể loại sách"

Updated: Oct 17, 2023


Năm 2021 này Ad tự hứa với lòng là đọc được hết nhiêu đây thể loại sách đó. Hơi căng nhưng mà tui đọc được 5/11 thể loại rùi á. Có ai dám chấp nhận thử thách này hông ta?


1. Adventure novel (n.): truyện phiêu lưu

/ədˈventʃər ˈnɒvl/ E.g. Have you ever read this adventure novel about Robinson Crusoe?


2. Classic (n.): truyện cổ điển

/ˈklæsɪk/ E.g. For me, To Kill A Mockingbird is a classic of all time.


3. Mystery novel (n.): truyện thần bí/trinh thám

/ˈmɪstri ˈnɒvl/ E.g. When it comes to mystery novels, most tend to think about Sherlock Holmes.


4. Historical fiction novel (n.): truyện hư cấu lịch sử

/hɪˈstɒrɪkl ˈfɪkʃn ˈnɒvl/ E.g. Historical novels are often about significant past events such as The Great War.


5. Science fiction novel (n.): truyện khoa học viễn tưởng

/ˈsaɪəns ˈfɪkʃn ˈnɒvl/ E.g. The Time Machine is a science fiction novel that popularized the concept of time travel.


6. Horror novel (n.): truyện kinh dị

/ˈhɔːrər ˈnɒvl/ E.g. When it comes to horror novels, Stephen King's works are second to none.


7. Romantic novel (n.): truyện tình cảm

/rəʊˈmæntɪk ˈnɒvl/ E.g. Pride and Prejudice by Jane Austen is a romantic novel and historical fiction.


8. Autobiography (n.): tự truyện

/ˌɔːtəbaɪˈɒɡrəfi/ E.g. In his autobiography, he recalls the poverty he grew up in.

- Biography (n.): truyện tiểu sử

/baɪˈɒɡrəfi/ E.g: In his biography, we learn about the poverty he grew up in.


9. Short story (n.): truyện ngắn

/ʃɔːt ˈstɔːri/ E.g. Short stories don't often take us too long to read from cover to cover.


10. Poetry (n.): thơ

/ˈpəʊətri/ E.g. Poetry is when an emotion has found its thought and the thought has found words.

 

Trung tâm Anh ngữ Origins - 𝐎𝐫𝐢𝐠𝐢𝐧𝐬 𝐋𝐚𝐧𝐠𝐮𝐚𝐠𝐞 𝐀𝐜𝐚𝐝𝐞𝐦𝐲

Luyện thi IELTS và Tiếng Anh Thanh Thiếu Niên

Chia sẻ của học viên: http://bit.ly/3qzLuQN

Thông tin liên hệ: http://m.me/originslanguageacademy

Hotline: 028 7309 7889 - 0938 839 552

136 views0 comments

Comments


bottom of page