top of page

Từ vựng IELTS - Topic: History

Updated: Oct 17, 2023



have a thorough insight into

have a thorough insight into

develop your own sense of patriotism

nuôi dưỡng lòng yêu nước

defend our land against outside intruders

bảo vệ lãnh thổ chúng ta khỏi quân xâm lược

reclaim one’s sovereignty

đòi lại chủ quyền

take pride in one’s origin

tự hào về nguồn cội của người nào đó

traditional values and identity

hững giá trị truyền thống và bản sắc riêng

historical background

bối cảnh lịch sử

bring no relevant values to the present or future

không mang lại lợi ích liên quan tới hiện tại hoặc tương lai

no guarantee of the accuracy of information

không có gì bảo đảm về sự chính xác của thông tin

depict the mistakes made in the past

tái hiện lại những sai lầm trong quá khứ

cause tremendous damage to

gây ra những tổn hại to lớn

bloody revolution

cuộc cách mạng đẫm máu

racial killing/ massacre/ indiscriminate killing

cuộc tàn sát

history repeats itself

lịch sử lặp lại

overthrow a government

lật đổ một chính phủ

rewrite/distort history

viết lại/xuyên tạc lịch sử

make history

làm nên lịch sử

change the course of history

thay đổi tiến trình lịch sử


*Bài viết là học liệu trong khoá học IELTS Inspiration 6.5+

Tìm hiểu thêm về khoá học IELTS Inspiration tại: https://www.ola.edu.vn/luyen-thi-ielts-ielts-inspiration


 

Trung tâm Anh ngữ Origins - 𝐎𝐫𝐢𝐠𝐢𝐧𝐬 𝐋𝐚𝐧𝐠𝐮𝐚𝐠𝐞 𝐀𝐜𝐚𝐝𝐞𝐦𝐲

Luyện thi IELTS và Tiếng Anh Thanh Thiếu Niên

Chia sẻ của học viên: http://bit.ly/3qzLuQN

Thông tin liên hệ: http://m.me/originslanguageacademy

Hotline: 028 7309 7889 - 0938 839 552

66 views0 comments

Comments


bottom of page