top of page

Các cách diễn đạt cho hành động ở tương lai

Updated: Feb 21, 2022



Để là một người học tiếng Anh tốt thì chắc hẳn bạn phải nằm lòng và sử dụng thành thạo những phần ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh, đặc biệt là về phần thì (gồm thì Quá khứ, thì Hiện tại và thì Tương lai). Với bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu và tổng hợp những điểm ngữ pháp quan trọng liên quan đến thì Tương lai nhé!


A. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

I. Cấu trúc:

- Giống cấu trúc thì hiện tại đơn thông thường

II. Cách sử dụng:

- Dùng để chỉ những sự kiện xảy ra ở tương lai gần theo một thời khóa biểu, một kế hoạch đã lên lịch nào đó:

  • E.g.

- A plane arrives at 10:00 tomorrow.

- The restaurant opens at 6:00 tonight.

- The train leaves in 5 minutes.


B. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

II. Cấu trúc:

- Giống cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn thông thường

II. Cách sử dụng:

- Dành cho các kế hoạch mà theo mình biết sẽ nhất định xảy ra trong tương lai:

  • E.g.

- I am meeting my father next week.

- She is going to the beach tomorrow.

- They are leaving at seven.



C. BE GOING TO

I. Cấu trúc:

1. Dạng khẳng định:

  • E.g.

- She is going to do some research this afternoon.

- We are going to wait and see what will happen before we make a decision.


2. Dạng phủ định:

  • E.g.

- I am not going to pretend to be happy.

- They are not going to take the bus. They are going to drive.


3. Dạng nghi vấn:

Am I going to V1?

Is he/she/it going to V1?

Are we/you/they going to V1?


  • E.g.

- Are you going to read that book over the weekend?

- Is he going to leave school this June?


II. Cách sử dụng:


- Dành cho kế hoạch và dự định ở tương lai. Ta thường đưa ra dự định trước khi nói:

  • E.g.

- I’m going to work for him next month.

- We are going to visit our grandparents tomorrow.

- A: There’s no milk in the fridge - B: Okay, I’m going to buy some. (đưa ra dự định trước khi nói)


- Dành cho các sự kiện sẽ xảy ra ở tương lai dựa trên những gì ta đang thấy hoặc nghe:

  • E.g.

- Look! It’s going to rain.

- Look at those boys playing football! They're going to break the window.


D. WILL

I. Cấu trúc:

1. Dạng khẳng định:


  • E.g.

- I will read various kinds of books this summer.

- She will help me with my homework.


2. Dạng phủ định:



  • E.g.

- She will not help you unless you give her candy.

- They won’t let anyone hurt their little sister.


3. Dạng nghi vấn:

Will I/We/You/They/He/She/It V1 ?


  • E.g.

- Will they swim in the lake or the pool?

- Will the teacher speak English?


II. Cách sử dụng:

- Dành cho việc dự đoán tương lai:

  • E.g.

- The sun will rise.

- Our national team will win this match.

- They will be here in any minutes.


- Dành cho việc đưa ra lời hứa làm gì đó:

  • E.g.

- I promise that I won’t tell them about it.


- Dành cho việc đề nghị làm gì đó thay cho ai đó:

  • E.g.

- I’ll turn on the air conditioner for you.


- Dành cho việc từ chối làm gì đó:

  • E.g.

- I’ve asked him but he won’t do it.



Các bài tập để phân biệt giữa willbe going to:


1. A: We don’t have any bread.

B: I know. I ____________________ get some from the shop.

2. A: We don’t have any bread.

B: Really? I ____________________ get some from the shop then.

3. A: Why do you need to borrow my suitcase?

B: I ____________________ visit my mother in Scotland next month.

4. A: I’m really cold.

B: I ____________________ turn the heating on.

5. A: Are you going to John’s party tonight?

B: Yes. Are you going too? I ____________________ give you a lift.

6. A: What are your plans after you leave university?

B: I ____________________ work in a hospital in Africa. I leave on the 28th.

7. (The phone rings) A: I ____________________ get it!

8. A: Are you ready to order?

B: I can’t decide … Okay, I ____________________ have the steak, please.

9. A: Are you busy tonight? Would you like to have some coffee?

B: Sorry. I ____________________ go to the library. I’ve been planning to study all day.

10. A: Why are you carrying a hammer?

B: I ____________________ put up some pictures.


ANSWERS:

1. A: There’s no milk.

B: I know. I’m going to get some from the shop.

2. A: There’s no milk.

B: Really? I’ll get some from the shop then.

3. A: Why do you need to borrow my suitcase?

B: I’m going to visit my mother in Scotland next month.

4. A: I’m really cold.

B: I’ll turn the heating on, then.

5. A: Are you going to John’s party tonight?

B: Yes. Are you going too? I’ll give you a lift.

6. A: What are your plans after you leave university?

B: I’m going to work in a hospital in Africa. I leave on the 28th.

7. (The phone rings) A: I’ll get it!

8. A: Are you ready to order?

B: I can’t decide … Okay, I’ll have the steak, please.

9. A: Are you busy tonight? Would you like to have some coffee?

B: Sorry. I’m going to go to the library. I’ve been planning to study all day.

10. A: Why are you carrying a hammer?

B: I’m going to put up some pictures.

 

Trung tâm Anh ngữ Origins - 𝐎𝐫𝐢𝐠𝐢𝐧𝐬 𝐋𝐚𝐧𝐠𝐮𝐚𝐠𝐞 𝐀𝐜𝐚𝐝𝐞𝐦𝐲

Luyện thi IELTS và Tiếng Anh Thanh Thiếu Niên

Chia sẻ của học viên: http://bit.ly/3qzLuQN

Thông tin liên hệ: http://m.me/originslanguageacademy

Hotline: 028 7309 7889 - 0938 839 552



72 views0 comments

Comments


bottom of page